辽宁: Liêu Ninh; Tỉnh Liêu Ninh (ở đông bắc Trung Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 辽宁
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊU (辽, phồn thể: 遼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Liêu Ninh; Tỉnh Liêu Ninh (ở đông bắc Trung Quốc)
Chữ LIÊU (辽, phồn thể: 遼): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 辽阔 (LIÊU KHOÁT: bao la, rộng lớn vô bờ, bát ngát).
bình yên, yên tĩnh, an ninh (níng); thà rằng — trong 宁可, 宁愿 (nìng)
Chữ NINH (宁, phồn thể: 寧): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 宁可 (NINH KHẢ: thà rằng, thà... còn hơn), 安宁 (AN NINH: an ninh, yên ổn, thanh bình), 宁肯 (NINH KHẲNG: thà rằng, thà chấp nhận, thà), 宁愿 (NINH NGUYỆN: thà rằng, sẵn sàng chọn, tình nguyện).
Câu ví dụ với từ “辽宁”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我去过辽宁旅游。
wǒ qù guò liáoníng lǚyóu.
“Tôi đã đến Liêu Ninh du lịch.”
辽宁的风景很美。
liáoníng de fēngjǐng hěn měi.
“Phong cảnh ở Liêu Ninh rất đẹp.”
Từ “辽宁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn