厌烦
Minh họa từ vựng 厌烦
yànfán HÁN VIỆT: YẾM PHIỀN

厌烦: phiền chán; ngao ngán; ngán ngẩm

phiền chán ngao ngán ngán ngẩm

Nét viết & luyện viết chữ 厌烦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 厌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

厌
yàn YẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngán; chán; ngấy

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 犬 KHUYỂN (Con chó, các loài thú bốn chân săn mồi.)

Chữ YẾM (厌, phồn thể: 厭): thuộc bộ HÁN (厂), gồm 6 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 犬 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 讨厌 (THẢO YẾM: ghét), 厌恶 (YẾM Ố: ghét bỏ, chán ghét căm ghét sâu sắc).

烦
fán PHIỀN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phiền muộn, sốt ruột bực bội; làm phiền

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ngọn HỎA bừng lên, Bên phải đầu HIỆT ưu phiền nóng ran. Chữ PHIỀN lo lắng muôn vàn, Buông bỏ tạp niệm bình an trong lòng.”

Chữ PHIỀN (烦, phồn thể 煩) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép bởi bộ HỎA (火 - ngọn lửa) ở bên trái và bộ HIỆT (页/頁 - cái đầu người) ở bên phải. Hình ảnh ngọn lửa bốc nóng ngay bên đầu diễn tả trạng thái đau đầu, nóng sốt, từ đó mở rộng sang cảm giác tâm trí rối bời, bực bội và ưu phiền. Chữ nhắc nhở ta khi gặp chuyện phiền não hãy biết giữ cái đầu lạnh và tâm hồn thư thái để tìm cách tháo gỡ.

Câu ví dụ với từ “厌烦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她对工作感到厌烦。

tā duì gōngzuò gǎndào yànfán.

“Cô ấy cảm thấy ngán ngẩm với công việc.”

Ví dụ #2

我对这些问题厌烦。

wǒ duì zhèxiē wèntí yànfán.

“Tôi cảm thấy phiền chán với những vấn đề này.”

Từ “厌烦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →