怨恨: hờn; oán giận; căm hờn; thù hận; oán trách; oán thù; uất hận
Nét viết & luyện viết chữ 怨恨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
oán trách, trách móc, oán giận
Câu thơ nhớ chữ: “Uất ức uốn khúc trong lòng Trái tim tích tụ ngập tràn oán than. Trên UYỂN (夗) dưới TÂM (心) thở than, Chữ OÁN (怨) cởi bỏ muôn vàn nhẹ tênh.”
hận, oán hận; ân hận, nuối tiếc
Câu ví dụ với từ “怨恨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她从来不怨恨别人。
tā cónglái bù yuànhèn biérén.
“Cô ấy chưa bao giờ oán giận ai.”
她因失败而怨恨自己。
tā yīn shībài ér yuànhèn zìjǐ.
“Cô ấy oán giận bản thân vì thất bại.”
Từ “怨恨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn