感慨
Minh họa từ vựng 感慨 (gǎn kǎi)
gǎn kǎi HÁN VIỆT: CẢM KHÁI

感慨: cảm khái, bồi hồi xúc động, cảm thán

cảm khái bồi hồi xúc động cảm thán

Nghĩa tiếng Anh (English): to sigh with emotion, to lament, deeply moved

Nét viết & luyện viết chữ 感慨

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 感

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

感
gǎn CẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm giác, cảm xúc cảm động; cảm nhận (gǎnjué)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ CẢM (感): thuộc bộ TÂM (心), gồm 13 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 感冒 (CẢM MẠO: cảm cúm, cảm mạo), 感动 (CẢM ĐỘNG: cảm động, xúc động), 感觉 (CẢM GIÁC: cảm giác, cảm thấy), 感情 (CẢM TÌNH: tình cảm, cảm xúc).

慨
gǎn kǎi CẢM KHÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảm khái, bồi hồi xúc động, cảm thán

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 BỘ TÂM ĐỨNG (Tấm lòng rộng mở phóng khoáng.) 既 CHỮ KÝ (Người đã ăn no quay đầu nhìn lại, biểu thị sự sẻ chia đủ đầy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim khẳng khái vì đời Trút cạn hũ gạo cứu người lầm than. Bên TÂM (忄) chữ KÝ (既) hiên ngang, Chữ KHÁI (慨) hào sảng muôn vàn khí cao.”

Chữ KHÁI (慨) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Tâm (忄) và chữ Ký (既 - trút cạn bát cơm). Người khẳng khái không tiếc của cải, sẵn lòng dốc lòng dốc sức giúp đỡ tha nhân với khí phách hào hiệp không vụ lợi.

Câu ví dụ với từ “感慨”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

抚今追昔,回顾国家从一穷二白走向繁荣富强的壮阔历史巨变,老一代建设者们无不心潮澎湃、万千感慨。

Fǔ jīn zhuī xī, huí gù guó jiā cóng yī qióng èr bái zǒu xiàng fán róng fù qiáng de zhuàng kuò lì shǐ jù biàn, lǎo yí dài jiàn shè zhě men wú bù xīn cháo pēng pài, wàn qiān gǎn kǎi.

“Nhìn lại quá khứ đối chiếu với hôm nay, nhìn lại sự chuyển biến lịch sử vĩ đại của đất nước từ thuở hai bàn tay trắng tiến tới phồn vinh giàu mạnh, những người xây dựng thế hệ đi trước ai nấy đều dạt dào cảm xúc bồi hồi, muôn vàn cảm khái.”

Reviewing the nation's magnificent transition from poverty to prosperity, older builders were deeply moved with boundless feelings.

Ví dụ #2

深刻领悟“感慨”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ gǎn kǎi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “感慨” (cảm khái, bồi hồi xúc động, cảm thán - CẢM KHÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "感慨" (cảm khái, bồi hồi xúc động, cảm thán) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “感慨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 感慨 (gǎn kǎi)

感慨 (gǎn kǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “感慨” có phiên âm Pinyin là “gǎn kǎi”, âm Hán Việt là “CẢM KHÁI”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cảm khái, bồi hồi xúc động, cảm thán” (tiếng Anh: to sigh with emotion, to lament, deeply moved).

Chữ 感慨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “感慨” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2023-10-25T18:05:15+07:00