酣畅: thỏa thích sảng khoái, tràn trề sung sướng trôi chảy
Nghĩa tiếng Anh (English): with ease and enthusiasm, to one's heart's content,酣畅
Nét viết & luyện viết chữ 酣畅
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (酣): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 甘 (CAM).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
uống say; say; rượu say; say sưa; tha hồ; thả cửa
Chữ HÀM (酣): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 12 nét (5 nét phụ), thành phần: 酉 (DẬU) + 甘 (CAM).
thỏa thích sảng khoái, tràn trề sung sướng trôi chảy
Chữ SƯỚNG (畅, phồn thể: 暢): thuộc bộ ĐIỀN (田), gồm 8 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 畅通 (SƯỚNG THÔNG: thông suốt, trôi chảy, lưu thông liền mạch), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Câu ví dụ với từ “酣畅”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在两院院士学术沙龙上,青年科学家与学术大师展开了酣畅淋漓的思想交锋,激荡出无数前沿颠覆性创新的智慧火花。
Zài liǎng yuàn yuàn shì xué shù shā lóng shàng, qīng nián kē xué jiā yǔ xué shù dà shī zhǎn kāi le hān chàng lín lí de sī xiǎng jiāo fēng, jī dàng chū wú shù qián yán diān fù xìng chuàng xīn de zhì huì huǒ huā.
“Tại sa-lông học thuật của các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm, các nhà khoa học trẻ cùng các bậc đại sư học thuật đã mở ra cuộc giao phong tư tưởng thỏa thích sảng khoái tràn trề sung sướng trôi chảy, làm bùng lên vô số tia lửa trí tuệ đổi mới sáng tạo mang tính cách mạng tiên phong.”
At the academic salon, young scholars engaged in exhilarating intellectual exchanges with masters, sparking innovations.
Từ “酣畅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn