怒: phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu
Nét viết & luyện viết chữ 怒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (3 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.” — Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phẫn nộ; tức giận; bực tức; tức; bực; cáu
Câu thơ nhớ chữ: “Nô lệ uất ức đè đầu Trái tim bùng nổ thù sâu ngút trời. Trên NÔ (奴) dưới TÂM (心) dặn lòng, Chữ NỘ (怒) kiềm chế giữ trong thái hòa.”
Chữ NỘ (怒) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Nô (奴 - kẻ tôi tớ chịu áp bức) lên trên chữ Tâm (心). Cơn giận dữ bùng nổ khi sự áp bức đạt đến đỉnh điểm, con tim không còn chịu nổi sự khinh khi bèn bốc cháy thành ngọn lửa thịnh nộ.
Câu ví dụ với từ “怒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她感到怒了。
tā gǎndào nùle.
“Cô cảm thấy tức giận rồi.”
我立刻怒了。
wǒ lìkè nùle.
“Tôi đã lập tức phẫn nộ.”
Từ “怒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn