震惊 Phồn thể: 震驚
Minh họa từ vựng 震惊
zhèn jīng HÁN VIỆT: CHẤN KINH

震惊: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc

kinh ngạc chấn động bàng hoàng làm kinh ngạc

Nghĩa tiếng Anh (English): to shock, to astonish, shocked, astonishing

Nét viết & luyện viết chữ 震惊

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 震

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHẤN (震): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 地震 (ĐỊA CHẤN: động đất, địa chấn), 震惊 (CHẤN KINH: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

震
zhèn jīng CHẤN KINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 VŨ (Cơn mưa, mây mù, sấm sét, tuyết rơi, các hiện tượng khí tượng.) 辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.)

Chữ CHẤN (震): thuộc bộ VŨ (雨), gồm 15 nét (7 nét phụ), thành phần: 雨 (VŨ) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 地震 (ĐỊA CHẤN: động đất, địa chấn), 震惊 (CHẤN KINH: kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc).

惊
jīng KINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kinh ngạc sững sờ; làm giật mình kinh sợ (jīngyà)

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ KINH (惊, phồn thể: 驚): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 小 (TIỂU). Từ ghép HSK: 吃惊 (CẬT KINH: kinh ngạc, giật mình), 惊动 (KINH ĐỘNG: làm kinh động, làm kinh động đánh thức, làm phiền), 惊奇 (KINH CƠ: kinh ngạc, ngạc nhiên sửng sốt), 惊讶 (KINH NHẠ: kinh ngạc, ngỡ ngàng, sửng sốt khó tin).

Câu ví dụ với từ “震惊”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国完全自主研制的深海全海深载人潜水器在马里亚纳海沟万米海底创下的科考纪录,让国际深海科学界为之震惊赞叹。

Wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de shēn hǎi quán hǎi shēn zài rén qián shuǐ qì zài mǎ lǐ yà nà hǎi gōu wàn mǐ hǎi dǐ chuàng xià de kē kǎo jì lù, ràng guó jì shēn hǎi kē xué jiè wèi zhī zhèn jīng zàn tàn.

“Kỷ lục khảo sát khoa học mà tàu lặn có người lái ở mọi độ sâu biển do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo lập nên tại đáy biển vạn mét rãnh Mariana đã khiến giới khoa học biển sâu quốc tế phải kinh ngạc chấn động và không ngớt lời khen ngợi.”

The deep-sea submersible's research record in the 10,000-meter Mariana Trench astonished and drew acclaim from global marine scientists.

Ví dụ #2

深刻领悟“震惊”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhèn jīng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “震惊” (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc - CHẤN KINH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "震惊" (kinh ngạc, chấn động bàng hoàng, làm kinh ngạc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “震惊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →