喜色: vẻ vui; tươi vui; hớn hở; vui mừng
Nét viết & luyện viết chữ 喜色
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là trống hội vang lừng, THẬP (十) ĐẬU (豆) nhịp gõ tưng bừng gần xa. Dưới thêm bộ KHẨU (口) cười ca, HỶ (喜) là vui sướng chan hòa niềm vui.” — Chữ HỶ (喜) là chữ hội ý, kết hợp giữa chữ CHÚ (壴, gồm bộ SĨ 士/THẬP 十 và bộ ĐẬU 豆 vẽ hình chiếc trống lớn có giá đỡ trang sức) ở phía trên và bộ KHẨU (口) ở phía dưới chỉ cái miệng đang cười reo ca hát. Trong các dịp lễ hội hay cưới hỏi cổ truyền, tiếng trống vang rộn rã hòa cùng tiếng cười nói hân hoan tạo nên bầu không khí tưng bừng, từ đó chữ HỶ (喜) biểu trưng cho niềm vui, sự yêu thích và điềm lành may mắn.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mừng; vui; vui mừng; hoan hỉ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là trống hội vang lừng, THẬP (十) ĐẬU (豆) nhịp gõ tưng bừng gần xa. Dưới thêm bộ KHẨU (口) cười ca, HỶ (喜) là vui sướng chan hòa niềm vui.”
Chữ HỶ (喜) là chữ hội ý, kết hợp giữa chữ CHÚ (壴, gồm bộ SĨ 士/THẬP 十 và bộ ĐẬU 豆 vẽ hình chiếc trống lớn có giá đỡ trang sức) ở phía trên và bộ KHẨU (口) ở phía dưới chỉ cái miệng đang cười reo ca hát. Trong các dịp lễ hội hay cưới hỏi cổ truyền, tiếng trống vang rộn rã hòa cùng tiếng cười nói hân hoan tạo nên bầu không khí tưng bừng, từ đó chữ HỶ (喜) biểu trưng cho niềm vui, sự yêu thích và điềm lành may mắn.
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Câu ví dụ với từ “喜色”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
面有喜色
miànyǒuxǐsè
“Nét mặt vui mừng”
他脸上露出喜色。
tā liǎn shàng lùchū xǐsè.
“Anh ấy lộ ra vẻ mặt vui mừng.”
Từ “喜色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 喜色 (xǐsè)
喜色 (xǐsè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “喜色” có phiên âm Pinyin là “xǐsè”, âm Hán Việt là “HỈ SẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vẻ vui; tươi vui; hớn hở; vui mừng”.
Chữ 喜色 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “喜色” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.