忿
Minh họa từ vựng 忿
fèn HÁN VIỆT: PHẪN

忿: phẫn nộ; căm phẫn; giận; căm giận; tức tối

phẫn nộ căm phẫn giận căm giận tức tối

Nét viết & luyện viết chữ 忿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên PHÂN chia cắt đôi đàng, Dưới TÂM nén giận ngổn ngang trong lòng. Chữ PHẪN uất ức bất đồng, Hóa giải cơn giận tâm thông nhẹ nhàng.” — Chữ PHẪN (忿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ PHÂN (分) vừa biểu âm vừa gợi ý sự chia cắt, phía dưới là bộ TÂM (心 - trái tim, cảm xúc) biểu nghĩa. Khi trong lòng gặp chuyện bất công khiến tâm trí bị xáo trộn như muốn nổ tung, con người sẽ nảy sinh cảm xúc bất bình, tức giận. Chữ nhắc nhở ta cần học cách làm chủ cảm xúc, chuyển hóa sự nóng giận thành nghị lực hành động đúng đắn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忿
fèn PHẪN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phẫn nộ; căm phẫn; giận; căm giận; tức tối

Bộ 心 (BỘ TÂM • 8 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên PHÂN chia cắt đôi đàng, Dưới TÂM nén giận ngổn ngang trong lòng. Chữ PHẪN uất ức bất đồng, Hóa giải cơn giận tâm thông nhẹ nhàng.”

Chữ PHẪN (忿) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là chữ PHÂN (分) vừa biểu âm vừa gợi ý sự chia cắt, phía dưới là bộ TÂM (心 - trái tim, cảm xúc) biểu nghĩa. Khi trong lòng gặp chuyện bất công khiến tâm trí bị xáo trộn như muốn nổ tung, con người sẽ nảy sinh cảm xúc bất bình, tức giận. Chữ nhắc nhở ta cần học cách làm chủ cảm xúc, chuyển hóa sự nóng giận thành nghị lực hành động đúng đắn.

Câu ví dụ với từ “忿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

一个艺术家,对生活对现实忿懑,他的作品必然孤冷,晦涩难懂。

Yīgè yìshùjiā, duì shēnghuó duì xiànshí fèn mèn, tā de zuòpǐn bìrán gū lěng, huìsè nán dǒng.

“Một người nghệ sĩ, giận dữ với cuộc sống và hiện thực, các tác phẩm của anh ta ắt sẽ cô đơn và khó hiểu.”

Ví dụ #2

心中颇有不忿之意。

xīnzhōng pō yǒu bùfèn zhīyì。

“Trong lòng có nhiều bất bình.”

Từ “忿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →