悲愤
Minh họa từ vựng 悲愤
bēifèn HÁN VIỆT: BI PHẪN

悲愤: bi phẫn; đau buồn phẫn nộ; đau thương căm giận; căm uất

bi phẫn đau buồn phẫn nộ đau thương căm giận căm uất

Nét viết & luyện viết chữ 悲愤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悲

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悲
bēi BI

đau buồn; bi thương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Chia lìa hai cánh trái ngang Con tim nhỏ máu muôn vàn bi thương. Trên PHI (非) dưới TÂM (心) ngậm ngùi, Chữ BI (悲) cảm thông sẻ bùi xót thương.”

愤
fèn PHẪN

giận; căm phẫn; tức giận; phẫn nộ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “悲愤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

悲愤填膺 (悲愤充满胸中)。

bēifèntiányīng (bēifèn chōngmǎn xiōngzhōng)。

“Giận cành hông”

Từ “悲愤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →