顽皮 Phồn thể: 頑皮
Minh họa từ vựng 顽皮 (wánpí)
wánpí HÁN VIỆT: NGOAN BÌ

顽皮: nghịch ngợm, tinh nghịch, hiếu động

nghịch ngợm tinh nghịch hiếu động

Nghĩa tiếng Anh (English): naughty, mischievous, playful

Nét viết & luyện viết chữ 顽皮

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 顽

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

顽
wánpí NGOAN BÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghịch ngợm, tinh nghịch, hiếu động

Bộ 頁 (BỘ HIỆT • 9 nét): Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.
Thành phần cấu tạo chữ:
儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét, thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).

皮
pí BÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

da (người, động vật); vỏ (cây, quả); bướng bỉnh

Bộ 皮 (BỘ BÌ • 5 nét): Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.
Thành phần cấu tạo chữ:
皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bàn tay HỰU nắm thật nhanh, Lột lớp da thú bao quanh thân mình. Chữ BÌ vỏ bọc bên ngoài, Nhìn người chớ chỉ nhìn ngoài làn da.”

Chữ BÌ (皮) là chữ hội ý, trong Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở phía dưới) đang cầm dụng cụ lột lớp da của một con thú săn được. Từ động tác lột da thú ban đầu, chữ BÌ (皮) chuyển thành danh từ chỉ lớp da cơ thể, vỏ cây, bìa sách hay lớp bao bọc bên ngoài của vạn vật. Trong triết lý nhận thức, cổ nhân thường dùng cụm từ BÌ MAO để nhắc nhở con người cần tìm hiểu thấu đáo bản chất bên trong chứ không nên chỉ nhìn vẻ hào nhoáng bề ngoài.

Câu ví dụ với từ “顽皮”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在国家公园生态红外监测镜头前,几只顽皮可爱的小金丝猴在林间树枝上荡秋千嬉戏觅食。

Zài guó jiā gōng yuán shēng tài hóng wài jiān cè jìng tóu qián, jǐ zhī wán pí kě ài de xiǎo jīn sī hóu zài lín jiān shù zhī shàng dàng qiū qiān xī xì mì shí.

“Trước ống kính máy quay quan trắc hồng ngoại sinh thái của Công viên Quốc gia, vài chú voọc mũi hếch vàng nhỏ bé tinh nghịch nghịch ngợm đáng yêu đang đu cành cây vui vẻ nô đùa kiếm ăn trên các cành cây giữa rừng.”

In front of eco-monitoring cameras, playful golden monkeys swung on tree branches foraging joyfully.

Từ “顽皮” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 顽皮 (wánpí)

顽皮 (wánpí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “顽皮” có phiên âm Pinyin là “wánpí”, âm Hán Việt là “NGOAN BÌ”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nghịch ngợm, tinh nghịch, hiếu động” (tiếng Anh: naughty, mischievous, playful).

Chữ 顽皮 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “顽皮” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 頁. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2017-05-29T16:26:26+07:00