不满 Phồn thể: 不滿
Minh họa từ vựng 不满
bùmǎn HÁN VIỆT: BẤT MÃN

不满: bất mãn, không hài lòng; chưa đầy (chưa đủ tuổi)

bất mãn không hài lòng chưa đầy (chưa đủ tuổi)

Nghĩa tiếng Anh (English): dissatisfied, discontented, less than (an age/time)

Nét viết & luyện viết chữ 不满

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

满
mǎn MÃN

đầy, tràn đầy; đủ, trọn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “不满”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对服务中的疏漏,工作人员虚心听取了群众的批评,切实化解了群众的不满情绪。

Miàn duì fú wù zhōng de shū lòu, gōng zuò rén yuán xū xīn tīng qǔ le qún zhòng de pī píng, qiè shí huà jiě le qún zhòng de bù mǎn qíng xù.

“Đối diện với những sơ suất thiếu sót trong công tác phục vụ, nhân viên công tác đã khiêm tốn lắng nghe phê bình của quần chúng, hóa giải thiết thực tâm lý bất mãn không hài lòng của người dân.”

Facing service shortcomings, staff listened to criticism open-mindedly, resolving the public's dissatisfaction.

Từ “不满” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →