吝啬: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện
Nghĩa tiếng Anh (English): stingy, miserly, parsimonious
Nét viết & luyện viết chữ 吝啬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẬN (吝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 文 (VĂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện
Chữ LẬN (吝): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét, thành phần: 文 (VĂN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
hà tiện; keo kiệt; bủn xỉn
Chữ SẮC (啬, phồn thể: 嗇): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét, thành phần: 土 (THỔ) + 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 吝啬 (LẬN SẮC: keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện).
Câu ví dụ với từ “吝啬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家在战略前沿科技基础研究与拔尖青年科技人才培养上从不吝啬科研经费投入,全力提供最强有力保障。
Guó jiā zài zhàn lüè qián yán kē jì jī chǔ yán jiū yǔ bá jiān qīng nián kē jì rén cái péi yǎng shàng cóng bù lìn sè kē yán jīng fèi tóu rù, quán lì tí gōng zuì qiáng yǒu lì bǎo zhàng.
“Nhà nước trong việc nghiên cứu cơ bản khoa học công nghệ tiên phong chiến lược và bồi dưỡng nhân tài khoa học công nghệ trẻ xuất chúng không bao giờ keo kiệt bủn xỉn việc đầu tư kinh phí nghiên cứu khoa học, dốc toàn lực mang lại sự bảo đảm mạnh mẽ nhất.”
The state is never stingy in funding strategic basic research and cultivating top talent, providing the strongest backing.
深刻领悟“吝啬”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ lìn sè ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “吝啬” (keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện - LẬN SẮC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "吝啬" (keo kiệt, bủn xỉn, bủn xỉn hà tiện) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “吝啬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn