节俭: tiết kiệm giản dị, cần kiệm thanh bạch
Nghĩa tiếng Anh (English): frugal, economical, thrifty
Nét viết & luyện viết chữ 节俭
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.” — Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tiết, đoạn, khúc; ngày lễ, tiết khí; tiết học (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Đốt tre cứng cỏi vươn cao Giữ tròn khí tiết thanh tao một đời. Đầu THẢO (艹) dưới TIẾT (卩) phân minh, Chữ TIẾT (节) khí phách giữ mình thanh cao.”
Chữ TIẾT (节) là chữ hình thanh. Chữ TIẾT (节) bắt nguồn từ những đốt cây tre (chữ phồn thể 節 có bộ Trúc 竹 ở trên). Đốt tre tạo nên sự cứng cáp, dẻo dai trước bão tố. Người có "tiết tháo" là người có kỷ cương tự ước thúc bản thân và giữ vững khí phách trước mọi nghịch cảnh.
tiết kiệm giản dị, cần kiệm thanh bạch
Câu thơ nhớ chữ: “Người gom góp từng chút con Nhà no ấm áp cháu con vững bền. Người NHÂN (亻) giữ trọn chữ THIÊM (佥), Chữ KIỆM (俭) tích lũy ấm êm cửa nhà.”
Chữ KIỆM (俭) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Nhân (亻) và chữ Thiêm (佥 - gom góp, ước thúc). Người biết tiết kiệm là người biết tự ước thúc bản thân, không xa hoa lãng phí, gom góp từng điều nhỏ bé để duy trì phúc phận lâu dài.
Câu ví dụ với từ “节俭”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老一辈战略科学家一生生活极其节俭朴素,却把毕生积蓄与全部科研奖金无私捐献给了国家基础教育事业。
Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yī shēng shēng huó jí qí jié jiǎn pǔ sù, què bǎ bì shēng jī xù yǔ quán bù kē yán jiǎng jīn wú sī juān xiàn gěi le guó jiā jī chǔ jiào yù shì yè.
“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối cả đời sinh hoạt cực kỳ mộc mạc tiết kiệm giản dị cần kiệm, nhưng lại đem toàn bộ tiền thưởng nghiên cứu khoa học và tiền tiết kiệm cả đời mình cống hiến quên mình cho sự nghiệp giáo dục cơ sở của đất nước.”
Founding scientists lived frugally, donating their lifelong savings to national education undertakings generously.
Từ “节俭” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 节俭 (jiéjiǎn)
节俭 (jiéjiǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 9), từ “节俭” có phiên âm Pinyin là “jiéjiǎn”, âm Hán Việt là “TIẾT KIỆM”, thuộc từ loại Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tiết kiệm giản dị, cần kiệm thanh bạch” (tiếng Anh: frugal, economical, thrifty).
Chữ 节俭 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “节俭” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.