嗡嗡: o o; ù ù; vo ve; vù vù; vo vo; ve ve
Nét viết & luyện viết chữ 嗡嗡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÔNG (嗡): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
o o; ù ù; vo ve; vù vù; vo vo; ve ve
Chữ ÔNG (嗡): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 13 nét (10 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “嗡嗡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
飞机在天上嗡嗡地飞。
fēijī zài tiānshàng wēngwēng de fēi.
“Máy bay bay vù vù bay trên trời.”
蜜蜂在花丛中嗡嗡叫。
mìfēng zài huācóng zhōng wēngwēng jiào.
“Ong vo ve bay lượn trong hoa.”
Từ “嗡嗡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn