忠诚 Phồn thể: 忠誠
Minh họa từ vựng 忠诚
zhōng chéng HÁN VIỆT: TRUNG THÀNH

忠诚: trung thành, tận trung một lòng son sắt

trung thành tận trung một lòng son sắt

Nghĩa tiếng Anh (English): loyal, devoted, faithful, loyalty

Nét viết & luyện viết chữ 忠诚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 忠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Chữ Trung đặt giữa rành rành, Ở trên chữ Tâm hóa thành chữ Trung. Tấm lòng ngay thẳng thủy chung, Trước sau như một ung dung đất trời.” — Chữ TRUNG (忠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, được cấu tạo bởi chữ Trung (中 - ở giữa, ngay thẳng) nằm ngay ngắn phía trên chữ Tâm (心 - con tim). Nghĩa đen là "đặt con tim ngay chính giữa". Con tim không thiên lệch sang trái hay sang phải, không vụ lợi riêng tư, không bị cám dỗ làm dao động. Đó chính là sự trung thành tuyệt đối, tận tâm cống hiến cho lý tưởng cao đẹp và đất nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

忠
zhōng TRUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trung thành, ngay thẳng, hết lòng vì đại nghĩa, không hai lòng.

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
中 CHỮ TRUNG (Chính giữa, ngay thẳng, không thiên lệch, công chính vô tư.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm can, tấm lòng chân thật.)

Câu thơ nhớ chữ: “Chữ Trung đặt giữa rành rành, Ở trên chữ Tâm hóa thành chữ Trung. Tấm lòng ngay thẳng thủy chung, Trước sau như một ung dung đất trời.”

Chữ TRUNG (忠) là chữ hình thanh kiêm hội ý, được cấu tạo bởi chữ Trung (中 - ở giữa, ngay thẳng) nằm ngay ngắn phía trên chữ Tâm (心 - con tim). Nghĩa đen là "đặt con tim ngay chính giữa". Con tim không thiên lệch sang trái hay sang phải, không vụ lợi riêng tư, không bị cám dỗ làm dao động. Đó chính là sự trung thành tuyệt đối, tận tâm cống hiến cho lý tưởng cao đẹp và đất nước.

诚
chéng THÀNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Chân thành, thành thật, lòng dạ ngay thẳng không giả dối.

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 BỘ NGÔN (Lời nói thốt ra từ miệng.) 成 CHỮ THÀNH (Thành tựu, sự trọn vẹn và hoàn tất chân thực.)

Câu thơ nhớ chữ: “Nói ra lời tựa vàng son Lòng thành kiến tạo vuông tròn tương lai. Lời NGÔN (讠) đi với chữ THÀNH (成), Chữ THÀNH (诚) tín nghĩa trọn vành niềm tin.”

Chữ THÀNH (诚) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Ngôn (讠) và chữ Thành (成 - thành tựu). Lời nói đi đôi với việc làm, nói ra lời nào là thành tựu chân thực lời ấy, không ba hoa dối trá. Đó là gốc rễ của chữ Thành trong đối nhân xử thế.

Câu ví dụ với từ “忠诚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

人民军队始终对党绝对忠诚、对人民绝对赤诚,坚决听党指挥,忠实履行党和人民赋予的新时代使命任务。

Rén mín jūn duì shǐ zhōng duì dǎng jué duì zhōng chéng, duì rén mín jué duì chì chéng, jiān jué tīng dǎng zhǐ huī, zhōng shí lǚ xíng dǎng hé rén mín fù yǔ de xīn shí dài shǐ mìng rèn wù.

“Quân đội nhân dân luôn luôn trung thành tuyệt đối với Đảng, hết lòng son sắt tuyệt đối với nhân dân, kiên quyết nghe theo sự chỉ huy của Đảng, làm tròn trung thực sứ mệnh nhiệm vụ thời đại mới do Đảng và Nhân dân trao phó.”

The people's armed forces remain absolutely loyal to the Party and people, faithfully executing modern missions.

Ví dụ #2

深刻领悟“忠诚”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhōng chéng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “忠诚” (trung thành, tận trung một lòng son sắt - TRUNG THÀNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "忠诚" (trung thành, tận trung một lòng son sắt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “忠诚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →