自在: tự tại, thanh thản ung dung, thoải mái tự do
Nghĩa tiếng Anh (English): free, at ease, comfortable, unrestrained
Nét viết & luyện viết chữ 自在
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
từ, kể từ; bản thân, tự mình
Câu thơ nhớ chữ: “Chính giữa khuôn mặt con người, Mũi cao chữ TỰ (自) giữa đời tự tin. Chữ TỰ (自) là chính bản thân, Tự cường tự lập muôn phần vẻ vang.”
ở, tại, đang
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm TÀI vươn dậy giữa trời Bám vào đất THỔ muôn đời sinh sôi TẠI là đang ở một nơi Tồn tại vững chãi giữa đời bao la.”
Câu ví dụ với từ “自在”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国家生态自然保护区纯净湛蓝的湖面上,成群结队的珍稀野鸭与水鸟悠然自在地在芦苇荡间嬉戏觅食。
Zài guó jiā shēng tài zì rán bǎo hù qū chún jìng zhàn lán de hú miàn shàng, chéng qún jié duì de zhēn xī yě yā yǔ shuǐ niǎo yōu rán zì zài dì zài lú wěi dàng jiān xī xì mì shí.
“Trên mặt hồ trong vắt xanh biếc thuần khiết của Khu Bảo tồn Tự nhiên Sinh thái Quốc gia, từng đàn từng đàn chim nước và vịt trời quý hiếm đang tung tăng dạo chơi kiếm ăn giữa rặng lau sậy một cách thanh thản ung dung tự tại thoải mái tự do.”
In the nature reserve, flocks of rare waterbirds played and foraged freely at ease across the pristine lake.
Từ “自在” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn