风度翩翩: phong độ ngời ngời (thường chỉ nam thanh niên)
Nét viết & luyện viết chữ 风度翩翩
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (43 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.” — Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gió, cơn gió
Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”
Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.
độ (nhiệt độ, góc, cồn); mức độ; trải qua
Chữ ĐỘ (度): thuộc bộ QUẢNG (广), gồm 9 nét, thành phần: 广 (QUẢNG) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 速度 (TỐC ĐỘ: tốc độ, vận tốc), 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 温度 (ÔN ĐỘ: nhiệt độ), 程度 (TRÌNH ĐỘ: mức độ, trình độ).
phong độ ngời ngời (thường chỉ nam thanh niên)
Chữ PHIÊN (翩): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 15 nét.
Câu ví dụ với từ “风度翩翩”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那个少年风度翩翩。
Nàge shàonián fēngdù piānpiān.
“Cậu thiếu niên đó phong độ ngời ngời.”
画中的人物风度翩翩。
Huà zhōng de rénwù fēngdù piānpiān.
“Nhân vật trong tranh phong độ ngời ngời.”
Từ “风度翩翩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 风度翩翩 (fēngdù piānpiān)
风度翩翩 (fēngdù piānpiān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “风度翩翩” có phiên âm Pinyin là “fēngdù piānpiān”, âm Hán Việt là “PHONG ĐỘ PHIÊN PHIÊN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phong độ ngời ngời (thường chỉ nam thanh niên)”.
Chữ 风度翩翩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “风度翩翩” có tổng cộng 43 nét viết, thuộc bộ thủ 風. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.