英勇: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết
Nghĩa tiếng Anh (English): heroic, brave, valiant, courageous
Nét viết & luyện viết chữ 英勇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Anh (Anh hoa phát tiết, tài năng xuất chúng, tinh anh của vạn vật. Mang khí chất anh hùng, tài ba lỗi lạc.).
Chữ ANH (英): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 英俊 (ANH TUẤN: anh tuấn, khôi ngô, tuấn tú), 英雄 (ANH HÙNG: anh hùng; hào hùng), 英明 (ANH MINH: anh minh, sáng suốt kiệt xuất (lãnh đạo, quyết sách)), 英勇 (ANH DŨNG: anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết).
Dũng (Dũng cảm, quả cảm, can trường, mạnh mẽ, không sợ gian nan thử thách.).
Câu thơ nhớ chữ: “Mũ giáp bền vững trên đầu Ra công dốc lực chẳng câu sờn lòng. Trên DŨNG (甬) dưới LỰC (力) kiên cường, Chữ DŨNG (勇) khí phách dặm trường xông pha.”
Chữ DŨNG (勇) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm phần trên tượng hình dũng tướng đội mũ chiến trận, phía dưới là bộ Lực (力). Dũng không phải sự liều lĩnh mù quáng mà là có đủ sức mạnh và ý chí quật cường để đối mặt với gian nan, bảo vệ chân lý và kẻ yếu.
Câu ví dụ với từ “英勇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在保卫祖国领土主权的生死边关,边防官兵英勇善战、舍生忘死,用鲜血与忠诚铸就了坚不可摧的祖国界碑。
Zài bǎo wèi zǔ guó lǐng tǔ zhǔ quán de shēng sǐ biān guān, biān fáng guān bīng yīng yǒng shàn zhàn, shě shēng wàng sǐ, yòng xiān xuè yǔ zhōng chéng zhù jiù le jiān bù kě cuī de zǔ guó jiè bēi.
“Nơi biên cương sống còn bảo vệ chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng anh dũng thiện chiến, xả thân quên mình, dùng lòng trung thành và máu xương đúc nên những cột mốc biên giới kiên cố không thể phá vỡ của Tổ quốc.”
On borderlands defending sovereignty, soldiers fought valiantly, forging unbreakable border monuments with loyalty and blood.
深刻领悟“英勇”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yīng yǒng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “英勇” (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết - ANH DŨNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "英勇" (anh dũng, quả cảm kiên cường không sợ chết) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “英勇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn