缜密
Minh họa từ vựng 缜密
zhěnmì HÁN VIỆT: CHẨN MẬT

缜密: kỹ càng; chặt chẽ; tinh tế; tỉ mỉ; đâu ra đó (thường chỉ tư tưởng)

kỹ càng chặt chẽ tinh tế tỉ mỉ đâu ra đó (thường chỉ tư tưởng)

Nét viết & luyện viết chữ 缜密

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 缜

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

缜
zhěnmì CHẨN MẬT

kỹ càng; chặt chẽ; tinh tế; tỉ mỉ; đâu ra đó (thường chỉ tư tưởng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
密
Mì MẬT

dày đặc, khít, kín; mật thiết; bí mật

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Câu ví dụ với từ “缜密”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个案件要缜密地调查。

zhège ànjiàn yào zhěnmì de diàochá.

“Vụ án này cần điều tra kỹ lưỡng.”

Ví dụ #2

文章的结构很缜密。

wénzhāng de jiégòu hěn zhěnmì.

“Kết cấu của bài văn rất chặt chẽ.”

Từ “缜密” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →