智能
Minh họa từ vựng 智能
zhì néng HÁN VIỆT: TRÍ NĂNG

智能: thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa

thông minh trí tuệ nhân tạo thông minh hóa

Nghĩa tiếng Anh (English): intelligent, smart, intelligence, AI

Nét viết & luyện viết chữ 智能

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 智

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

智
zhì TRÍ

Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.”

能
néng NĂNG

có thể

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trái trên bộ KHƯ, dưới NHỤC thân, Phải hai chữ CHỦY vững đôi chân. Dáng gấu dũng mãnh giàu NĂNG lực, Có thể vượt qua vạn khó khăn.”

Câu ví dụ với từ “智能”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国加快推进制造业智能化数字化转型,全面构建以新一代人工智能为核心驱动力的新型现代化产业体系。

Wǒ guó jiā kuài tuī jìn zhì zào yè zhì néng huà shù zì huà zhuǎn xíng, quán miàn gòu jiàn yǐ xīn yí dài rén gōng zhì néng wèi hé xīn qū dòng lì de xīn xíng xiàn dài huà chǎn yè tǐ xì.

“Nước ta đẩy nhanh thúc đẩy chuyển đổi số hóa và thông minh hóa ngành sản xuất chế tạo, xây dựng toàn diện hệ thống công nghiệp hiện đại hóa kiểu mới lấy trí tuệ nhân tạo thế hệ mới làm động lực thúc đẩy cốt lõi.”

China accelerates smart and digital manufacturing transitions, building modern industries powered by next-generation AI.

Ví dụ #2

深刻领悟“智能”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhì néng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “智能” (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa - TRÍ NĂNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "智能" (thông minh, trí tuệ nhân tạo thông minh hóa) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “智能” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →