心肝
Minh họa từ vựng 心肝
xīngān HÁN VIỆT: TÂM CAN

心肝: lẽ phải; lương tâm

lẽ phải lương tâm

Nét viết & luyện viết chữ 心肝

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 心

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

心
xīn TÂM

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

肝
gān CAN

gan, lá gan

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “心肝”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她心肝善良,常为人着想。

tā xīngān shànliáng, cháng wèi rén zhuóxiǎng.

“Lương tâm của cô ấy lương thiện, thường hay nghĩ cho người khác.”

Ví dụ #2

她心肝无私,总是帮助别人。

tā xīngān wúsī, zǒngshì bāngzhù biérén.

“Cô ấy lương tâm không vụ lợi, luôn giúp đỡ người khác.”

Từ “心肝” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →