勃勃: bừng bừng; hừng hực; tràn trề; dào dạt; đầy rẫy; tràn đầy
Nét viết & luyện viết chữ 勃勃
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỘT (勃): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 兴致勃勃 (HỨNG TRÍ BỘT BỘT: hứng thú bừng bừng, say mê thích thú), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bừng bừng; hừng hực; tràn trề; dào dạt; đầy rẫy; tràn đầy
Chữ BỘT (勃): thuộc bộ LỰC (力), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 冖 (MỊCH) + 子 (TỬ) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 兴致勃勃 (HỨNG TRÍ BỘT BỘT: hứng thú bừng bừng, say mê thích thú), 朝气蓬勃 (TRIÊU KHÍ BỒNG BỘT: tràn trề nhựa sống, hừng hực khí thế thanh xuân).
Câu ví dụ với từ “勃勃”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他雄心勃勃地计划创业。
tā xióngxīn bóbó de jìhuà chuàngyè.
“Anh ấy hừng hực quyết tâm lập nghiệp.”
她雄心勃勃要挑战自己。
tā xióngxīn bóbó yào tiǎozhàn zìjǐ.
“Cô ấy tràn đầy khát vọng muốn thử thách bản thân.”
Từ “勃勃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn