恩
Minh họa từ vựng 恩 (ēn)
ēn HÁN VIỆT: ÂN

恩: lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ

lòng tốt ưu ái nhân từ ân tình ân huệ

Nét viết & luyện viết chữ 恩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trái tim đặt dưới cội nguồn Khắc ghi ân đức suối tuôn dạt dào. Trên NHÂN (因) dưới TÂM (心) vẹn tình, Chữ ÂN (恩) nghĩa nặng đinh ninh suốt đời.” — Chữ ÂN (恩) là chữ hội ý, đặt chữ Nhân (因 - cội nguồn) lên trên chữ Tâm (心). Người có đạo đức là người biết đặt trái tim mình hướng về cội nguồn sinh dưỡng, ghi nhớ công lao cha mẹ thầy bạn đã che chở giúp đỡ mình khôn lớn.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恩
ēn ÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
因 CHỮ NHÂN (Căn nguyên, cội nguồn sinh thành nâng đỡ.) 心 BỘ TÂM (Trái tim biết ghi nhớ ơn nơi sâu nghĩa nặng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim đặt dưới cội nguồn Khắc ghi ân đức suối tuôn dạt dào. Trên NHÂN (因) dưới TÂM (心) vẹn tình, Chữ ÂN (恩) nghĩa nặng đinh ninh suốt đời.”

Chữ ÂN (恩) là chữ hội ý, đặt chữ Nhân (因 - cội nguồn) lên trên chữ Tâm (心). Người có đạo đức là người biết đặt trái tim mình hướng về cội nguồn sinh dưỡng, ghi nhớ công lao cha mẹ thầy bạn đã che chở giúp đỡ mình khôn lớn.

Câu ví dụ với từ “恩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的恩情我永远不会忘记。

tā de ēnqíng wǒ yǒngyuǎn bù huì wàngjì.

“Ân tình của anh ấy tôi sẽ không bao giờ quên.”

Ví dụ #2

他对别人总是充满恩慈。

tā duì biérén zǒng shì chōngmǎn ēncí.

“Anh ấy luôn luôn đối với người khác đầy ắp lòng nhân từ.”

Từ “恩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 恩 (ēn)

恩 (ēn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “恩” có phiên âm Pinyin là “ēn”, âm Hán Việt là “ÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ”.

Chữ 恩 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “恩” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-01-11T13:00:36+07:00