像样
Minh họa từ vựng 像样
xiàngyàng HÁN VIỆT: TƯỢNG DẠNG

像样: tử tế; ra dáng; đoan trang

tử tế ra dáng đoan trang

Nét viết & luyện viết chữ 像样

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 像

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (12 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

像
xiàng TƯỢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giống như, tựa như; bức tượng/hình ảnh

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.)

Chữ TƯỢNG (像): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 13 nét (12 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 囗 (VI). Từ ghép HSK: 好像 (HẢO TƯỢNG: hình như, dường như, giống như), 想象 (TƯỞNG TƯỢNG: tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng), 不像话 (BẤT TƯỢNG THOẠI: quá quắt, chẳng ra thể thống gì, vô lý hết sức), 肖像 (TIÊU TƯỢNG: chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật).

样
yàng DẠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hình mẫu, kiểu dáng; mẫu vật (yàngpǐn); loại (lượng từ)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây gỗ, khuôn mẫu khắc bằng gỗ thời xưa.) 羊 DƯƠNG (Con dê (biểu tượng của sự tốt lành), đóng vai trò biểu âm (yáng -> yàng).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây MỘC thẳng hàng Bên phải DƯƠNG đứng hiền ngoan tốt lành Gỗ chạm kiểu dáng tinh anh Hình DẠNG, mẫu mã rõ rành đẹp tươi.”

Chữ DẠNG (样 - phồn thể 樣) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ MỘC (木 - cây gỗ) biểu ý và bộ DƯƠNG (羊 - con dê) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là cây sồi lấy quả; về sau do người thợ mộc thường dùng gỗ (木) đẽo gọt thành các khuôn mẫu chuẩn xác, đẹp đẽ (羊) để chế tác đồ vật nên chữ mang nghĩa là 'khuôn mẫu, kiểu dáng, hình dạng'. Trong giao tiếp, chữ dùng để miêu tả dáng vẻ hoặc trạng thái sự vật.

Câu ví dụ với từ “像样”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他今天打扮很像样。

tā jīntiān dǎbàn hěn xiàngyàng.

“Hôm nay anh ấy ăn mặc rất ra dáng.”

Ví dụ #2

他的衣服挺像样。

tā de yīfu tǐng xiàngyàng.

“Quần áo của anh ấy trông khá ra dáng.”

Từ “像样” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →