聪颖
Minh họa từ vựng 聪颖
cōngyǐng HÁN VIỆT: THÔNG DĨNH

聪颖: thông minh; sáng suốt; sáng trí; minh mẫn

thông minh sáng suốt sáng trí minh mẫn

Nét viết & luyện viết chữ 聪颖

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 聪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.” — Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

聪
cōng THÔNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thông minh, tai thính nghe rõ, hiểu biết nhanh nhạy.

Bộ 耳 (BỘ NHĨ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
耳 BỘ NHĨ (Chiếc tai thính nhạy lắng nghe vạn vật.) 囱 / 囪 ỐNG KHÓI THÔNG THOÁNG (Cửa sổ hoặcống khói thông suốt gió vào.) 心 BỘ TÂM (Trái tim thấu hiểu và suy xét tường tận.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tai nghe thấu suốt mọi điều Trái tim sáng dạ sớm chiều thông minh. Bên NHĨ (耳) dưới TÂM (心) tỏ tường, Chữ THÔNG (聪) nhạy bén muôn phương hiểu rành.”

Chữ THÔNG phồn thể (聰) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Nhĩ (耳), cửa sổ thông gió (囪) và Tâm (心). Người thông minh là người có đôi tai biết lắng nghe, tâm hồn rộng mở thông suốt như cửa sổ đón gió lành, không bảo thủ hẹp hòi.

颖
cōngyǐng THÔNG DĨNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thông minh; sáng suốt; sáng trí; minh mẫn

Bộ 匕 (BỘ CHỦY • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 / 匕 BÔNG LÚA TRỔ BÔNG (Bông lúa chín uốn cong có ngọn nhọn đâm ra ngoài bao tải.) 页 BỘ HIỆT (Cái đầu thông minh sáng dạ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa trổ hạt nhọn đầu Nổi bật tài năng đứng đầu muôn phương. Bên HÒA (禾) bộ HIỆT (页) sáng ngời, Chữ DĨNH (颖) thông tuệ rạng đời tài hoa.”

Chữ DĨNH (颖) là chữ hình thanh, ban đầu vẽ đầu ngọn sắc nhọn của bông lúa (禾) vươn lên đón nắng. Người có tài năng xuất chúng tựa như mũi nhọn lúa đâm xuyên qua túi vải (dĩnh thoát nhi xuất), nổi bật giữa đám đông.

Câu ví dụ với từ “聪颖”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他天资聪颖, 学东西很快。

tā tiānzī cōngyǐng, xué dōngxi hěn kuài.

“Anh ấy tư chất thông minh, học hỏi rất nhanh.”

Ví dụ #2

他从小聪颖过人, 看书过目不忘。

tā cóngxiǎo cōngyǐngguò rén, kànshū guòmù bù wàng.

“Anh ấy từ nhỏ thông mình hơn người, đọc qua là nhớ.”

Từ “聪颖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →