心胆
Minh họa từ vựng 心胆 (xīndǎn)
xīndǎn HÁN VIỆT: TÂM ĐẢM

心胆: tim và mật

tim và mật

Nét viết & luyện viết chữ 心胆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 心

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.” — Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

心
xīn TÂM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tim, trái tim, tâm trí; tấm lòng tâm huyết

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
乚 NÉT HOÀNH CÂU (Tượng hình vầng trăng khuyết nghiêng nghiêng (tựa chiếc bát đón nhận linh khí).) 丶 BA NÉT CHẤM (TAM ĐIỂM) (Tượng hình ba ngôi sao tinh tú lấp lánh trên bầu trời đêm soi sáng bản tánh con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba sao lấp lánh vầng trăng khuyết, Một tấm lòng son rạng đất trời. Chữ TÂM (心) thiện mỹ thơm đức độ, Đạo tâm sáng tỏ chiếu nơi nơi.”

Chữ TÂM (心) là chữ tượng hình, biểu trưng cho cội nguồn của toàn bộ triết học Đông phương. Cổ thi có câu chiết tự tuyệt mỹ: "Tam điểm như tinh tượng, hoành câu tự nguyệt tà" (Ba chấm tựa như ba ngôi sao, nét móc ngang tựa vầng trăng nghiêng). Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tâm là chủ thể của linh hồn, là nơi phát xuất thiện ác. Giữ được "Đạo tâm" trong sáng thì muôn duyên đều hòa hợp, hành xử thuận thiên lý, đạt tới cảnh giới thanh tịnh viên dung.

胆
dǎn ĐẢM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mật, túi mật; lòng can đảm dũng khí; ruột bình

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ ĐẢM (胆, phồn thể: 膽): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét, thành phần: 月 (NGUYỆT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 胆小鬼 (ĐẢM TIỂU QUỶ: kẻ nhút nhát, kẻ hèn nhát), 胆怯 (ĐẢM KHIẾP: nhút nhát, e sợ, rụt rè).

Câu ví dụ với từ “心胆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 心胆.

Từ “心胆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 心胆 (xīndǎn)

心胆 (xīndǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “心胆” có phiên âm Pinyin là “xīndǎn”, âm Hán Việt là “TÂM ĐẢM”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tim và mật”.

Chữ 心胆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “心胆” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-02T10:17:56+07:00