津津有味
Minh họa từ vựng 津津有味 (jīn jīn yǒu wèi)
jīn jīn yǒu wèi HÁN VIỆT: TÂN TÂN HỮU VỊ

津津有味: say mê thích thú, ngon lành thú vị

say mê thích thú ngon lành thú vị

Nghĩa tiếng Anh (English): with relish, with keen pleasure, with great appetite

Nét viết & luyện viết chữ 津津有味

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 津

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (32 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

津
jīn TÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phà; nước bọt; ford

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 聿 DUẬT (Cây bút viết chữ thời cổ đại.)

Chữ TÂN (津): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 津津有味 (TÂN TÂN HỮU VỊ: say mê thích thú, ngon lành thú vị).

有
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét): Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”

Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

味
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vị

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU (口) nếm nhánh chồi VỊ (未), Ngọt bùi cay đắng vẫn còn vấn vương. Chữ VỊ (味) đậm đà sắc hương, Hương vị cuộc sống muôn phương ngọt lành.”

Chữ VỊ (味) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) biểu nghĩa và chữ VỊ (未 - cành lá xum xuê, hoa quả đang độ chín thơm) biểu âm kiêm gợi ý. Dùng miệng nếm trải thức ăn giúp con người phân biệt được ngũ vị chua, cay, đắng, mặn, ngọt. Từ cảm giác ẩm thực cụ thể, chữ mở rộng sang ý nghĩa tinh thần chỉ sự thú vị, ý nghĩa sâu xa của cuộc sống (như HƯƠNG VỊ 香味).

Câu ví dụ với từ “津津有味”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技馆内,孩子们聚精会神、津津有味地聆听着老科学家讲解深空探月与火星着陆的奥秘故事。

Kē jì guǎn nèi, hái zi men jù jīng huì shén, jīn jīn yǒu wèi dì líng tīng zhe lǎo kē xué jiā jiǎng jiě shēn kōng tàn yuè yǔ huǒ xīng zhuó lù de ào mì gù shì.

“Bên trong bảo tàng khoa học kỹ thuật, các em nhỏ tập trung cao độ, say mê thích thú lắng nghe vị nhà khoa học lão thành giảng giải những câu chuyện ly kỳ về thám hiểm Mặt Trăng không gian sâu và hạ cánh xuống sao Hỏa.”

In the science museum, children listened with relish as senior scientists explained mysteries of lunar and Mars exploration.

Ví dụ #2

深刻领悟“津津有味”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ jīn jīn yǒu wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “津津有味” (say mê thích thú, ngon lành thú vị - TÂN TÂN HỮU VỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "津津有味" (say mê thích thú, ngon lành thú vị) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “津津有味” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 津津有味 (jīn jīn yǒu wèi)

津津有味 (jīn jīn yǒu wèi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “津津有味” có phiên âm Pinyin là “jīn jīn yǒu wèi”, âm Hán Việt là “TÂN TÂN HỮU VỊ”, thuộc từ loại Thành ngữ và có nghĩa tiếng Việt là: “say mê thích thú, ngon lành thú vị” (tiếng Anh: with relish, with keen pleasure, with great appetite).

Chữ 津津有味 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “津津有味” có tổng cộng 32 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-11-25T11:12:07+07:00