南京
Minh họa từ vựng 南京
nánjīng HÁN VIỆT: NAM KINH

南京: Nam Kinh

Nam Kinh

Nét viết & luyện viết chữ 南京

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 南

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

南
nán NAM

phía nam, hướng nam, miền Nam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

京
nánjīng NAM KINH

Nam Kinh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên nóc bộ ĐẦU mái vút cao, Giữa KHẨU lầu son đẹp biết bao. Chân đài bộ TIỂU xây kiên cố, KINH thành tráng lệ ánh dương hào.”

Câu ví dụ với từ “南京”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

南京有很多风景名胜。

nánjīng yǒu hěnduō fēngjǐng míngshèng.

“Nam Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.”

Ví dụ #2

这是我第三次来南京。

zhè shì wǒ dì sān cì lái nánjīng.

“Đây là lần thứ ba tôi đến Nam Kinh.”

Từ “南京” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →