渑池: Huyện Viễn Hồ
Nét viết & luyện viết chữ 渑池
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẰNG (渑, phồn thể: 澠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Huyện Viễn Hồ
Chữ THẰNG (渑, phồn thể: 澠): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Huyện Viễn Hồ
Chữ TRÌ (池): thuộc bộ THỦY (水), gồm 6 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 池子 (TRÌ TỬ: ao, hồ, bể nước nhỏ), 电池 (ĐIỆN TRÌ: pin, ắc quy), 池塘 (TRÌ ĐƯỜNG: ao nước, đầm nước).
Câu ví dụ với từ “渑池”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我去过渑池旅游。
Wǒ qùguò Miǎnchí lǚyóu.
“Tôi đã từng đi du lịch ở Viễn Hồ.”
Từ “渑池” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn