嵩
Minh họa từ vựng 嵩
sōng HÁN VIỆT: TUNG

嵩: cao; lớn (núi)

cao lớn (núi)

Nét viết & luyện viết chữ 嵩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 嵩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TUNG (嵩): thuộc bộ SƠN (山), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

嵩
sōng TUNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cao; lớn (núi)

Bộ 山 (BỘ SƠN • 13 nét): Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Chữ TUNG (嵩): thuộc bộ SƠN (山), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “嵩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

此山嵩高不可攀。

cǐ shān sōnggāo bùkě pān.

“Núi này cao lớn không thể leo.”

Ví dụ #2

那座山嵩高无比。

nà zuò shān sōnggāo wúbǐ.

“Núi đó cao lớn không gì sánh được.”

Từ “嵩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →