河岸
Minh họa từ vựng 河岸
hé'àn HÁN VIỆT: HÀ NGẠN

河岸: bờ sông

bờ sông

Nét viết & luyện viết chữ 河岸

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 河

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

河
hé HÀ

con sông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn nuôi sống nhân gian Có thể tưới mát muôn vàn lúa ngô. Bên THỦY (氵) chữ KHẢ (可) hiền hòa, Chữ HÀ (河) dòng nước phù sa đắp bồi.”

岸
àn NGẠN

bờ (sông, biển, hồ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Núi che chắn vách đất cao Bờ sông phẳng lặng thuyền vào bình yên. Trên SƠN (山) HÁN (厂) CAN (干) vững vàng, Chữ NGẠN (岸) bến đỗ xóm làng bình yên.”

Câu ví dụ với từ “河岸”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你是河水,我是河岸;你滔滔的热情都盛在我的胸怀。

nǐ shì héshuǐ, wǒ shì hé'àn; nǐ tāotāo de rèqíng dōu shèng zài wǒ de xiōnghuái.

“Em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em, anh luôn mang trong lòng”

Ví dụ #2

你是河水,我是河岸;你胸怀的热情都盛在我的胸怀。

nǐ shì héshuǐ, wǒ shì hé'àn; nǐ xiōnghuái de rèqīng dōu shèng zài wǒ de xiōnghuái.

“Em là dòng sông, anh là đôi bờ, tình yêu dào dạt của em, anh luôn ghi trong tim”

Từ “河岸” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →