东南亚
Minh họa từ vựng 东南亚
Dōngnányà HÁN VIỆT: ĐÔNG NAM Á

东南亚: Đông Nam Á (phía đông nam Châu Á bao gồm: Việt Nam, Campuchia, Lào, Thái Lan, Miến Điện, Malaysia, Singapo, Philipin,Indonexia, Brunei...)

Đông Nam Á (phía đông nam Châu Á bao gồm: Việt Nam Campuchia Lào Thái Lan Miến Điện Malaysia Singapo Philipin Indonexia Brunei...)

Nét viết & luyện viết chữ 东南亚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 东

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

东
dōng ĐÔNG

phía đông, hướng đông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”

南
nán NAM

phía nam, hướng nam, miền Nam

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên chữ THẬP vươn đón nắng trời, Dưới vòm QUYNH rộng cỏ cây tươi. Phương NAM ấm áp mùa hoa nở, Trù phú bình yên khắp mọi nơi.”

亚
yà Á

hơi kém; thua kém

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “东南亚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

该品牌即将登陆东南亚。

gāi pǐnpái jíjiāng dēnglù Dōngnányà.

“Thương hiệu này sắp ra mắt tại Đông Nam Á.”

Ví dụ #2

政府向东南亚的难胞捐款。

zhèngfǔ xiàng Dōngnányà de nàn bāo juānkuǎn.

“Chính phủ quyên góp cho đồng bào gặp nạn ở Đông Nam Á.”

Từ “东南亚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →