漳州
Minh họa từ vựng 漳州
zhāngzhōu HÁN VIỆT: CHƯƠNG CHÂU

漳州: Thành phố Trường Châu

Thành phố Trường Châu

Nét viết & luyện viết chữ 漳州

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 漳

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯƠNG (漳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

漳
zhāngzhōu CHƯƠNG CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Thành phố Trường Châu

Bộ 水 (BỘ THỦY • 14 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ CHƯƠNG (漳): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (11 nét phụ).

州
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); bang

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 6 nét): Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “漳州”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我去过漳州旅游。

Wǒ qù guò Zhāngzhōu lǚyóu.

“Tôi đã từng đi du lịch Trường Châu.”

Ví dụ #2

我去过漳州市旅游。

Wǒ qù guò Zhāngzhōu shì lǚyóu.

“Tôi đã từng đi du lịch thành phố trường châu.”

Từ “漳州” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →