海淀: Hải Điến (một quận nội thành nằm ở phía tây bắc của thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc)
Nét viết & luyện viết chữ 海淀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.” — Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
lắng đọng; lắng
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Câu ví dụ với từ “海淀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我朋友在海淀工作多年。
wǒ péngyou zài hǎidiàn gōngzuò duō nián.
“Bạn tôi làm việc ở Hải Điến nhiều năm rồi.”
海淀的环境很安静美丽。
hǎidiàn de huánjìng hěn ānjìng měilì.
“Môi trường ở Hải Điến rất yên tĩnh và đẹp.”
Từ “海淀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 海淀 (hǎidiàn)
海淀 (hǎidiàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “海淀” có phiên âm Pinyin là “hǎidiàn”, âm Hán Việt là “HẢI ĐIỆN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Hải Điến (một quận nội thành nằm ở phía tây bắc của thủ đô Bắc Kinh, Trung Quốc)”.
Chữ 海淀 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “海淀” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.