郑州
Minh họa từ vựng 郑州
zhèngzhōu HÁN VIỆT: TRỊNH CHÂU

郑州: Trịnh Châu (thủ phủ của tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc)

Trịnh Châu (thủ phủ của tỉnh Hà Nam ở miền trung Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 郑州

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 郑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

郑
zhèng TRỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Trịnh (họ Trịnh; Họ Trịnh (dòng dõi quý tộc thời xưa, nghĩa gốc là trang trọng, uy nghiêm, trịnh trọng và chân thành).).

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).)

Chữ TRỊNH (郑, phồn thể: 鄭): thuộc bộ ẤP (PHẢI) (邑), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 阝 (ẤP / PHỤ). Từ ghép HSK: 郑重 (TRỊNH TRỌNG: trịnh trọng, nghiêm túc trang nghiêm).

州
zhōu CHÂU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); bang

Bộ 川 (BỘ XUYÊN • 6 nét): Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên ngoài làn nước THỦY vây, Bên trong chữ CHÂU đất đầy nổi lên. Chữ CHÂU lục địa vững bền, Năm châu bốn biển kết nên tình người.”

Chữ CHÂU (洲) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) biểu ý và chữ CHÂU (州 - hình ảnh dòng sông uốn lượn quanh ba gò đất nổi ở giữa) vừa biểu âm vừa biểu ý. Vốn dĩ chữ CHÂU (州) nguyên thủy đã mang nghĩa là cồn đất giữa sông, nhưng khi chữ này được dùng để chỉ đơn vị hành chính (châu, tỉnh), người xưa đã thêm bộ THỦY (氵) tạo thành chữ CHÂU (洲) để chỉ các bãi bồi, ốc đảo và những đại lục rộng lớn (như Á CHÂU, ÂU CHÂU).

Câu ví dụ với từ “郑州”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

郑州的交通很方便。

zhèngzhōu de jiāotōng hěn fāngbiàn.

“Giao thông ở Trịnh Châu rất thuận tiện.”

Ví dụ #2

我计划去郑州旅游。

wǒ jìhuà qù zhèngzhōu lǚyóu.

“Tôi dự định đi du lịch Trịnh Châu.”

Từ “郑州” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →