洼地
Minh họa từ vựng 洼地 (wādì)
wādì HÁN VIỆT: OA ĐỊA

洼地: đất trũng; chỗ trũng; ruộng trũng; ruộng chân trũng; ruộng rộc

đất trũng chỗ trũng ruộng trũng ruộng chân trũng ruộng rộc

Nét viết & luyện viết chữ 洼地

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ OA (洼, phồn thể: 窪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洼
wā OA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chỗ trũng; vũng

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ OA (洼, phồn thể: 窪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét.

地
de / dì ĐỊA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một cách... — trợ từ trạng ngữ (de); đất, mặt đất, địa điểm (dì)

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét): Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.
Thành phần cấu tạo chữ:
土 BỘ THỔ (Đất đai nuôi dưỡng cây cối và muôn loài.) 也 CHỮ DÃ (Hình ảnh con rắn hoặc dòng nước uốn lượn tưới tắm đất mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đất đai màu mỡ ruộng nương Cũng là nơi chốn bốn phương sinh tồn. Bên THỔ (土) chữ DÃ (也) bao la, Chữ ĐỊA (地) nâng đỡ muôn nhà ấm no.”

Chữ ĐỊA (地) là chữ hình thanh, ghép từ bộ Thổ (土 - đất đai) và chữ Dã (也 - mềm dẻo như dòng nước). Đất mẹ bao dung nâng đỡ vạn vật, cùng với trời cao tạo nên càn khôn nuôi sống muôn loài.

Câu ví dụ với từ “洼地”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

低洼地区由于雨水无法宣泄,往往造成内涝。

dīwādìqū yóuyú yǔshǔi wúfǎ xuānxiè,wǎngwǎng zàochéng nèilào。

“Vùng đất thấp vì nước mưa không tháo đi đâu được, thường thường gây ra ngập úng.”

Ví dụ #2

低洼地区必须及时采取防涝、排涝的措施。

dīwādìqū bìxū jíshí cǎiqǔ fánglào、páilào de cuòshī。

“Khu vực thấp trũng cần phải lập tức phòng lụt tiêu úng.”

Từ “洼地” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洼地 (wādì)

洼地 (wādì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “洼地” có phiên âm Pinyin là “wādì”, âm Hán Việt là “OA ĐỊA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đất trũng; chỗ trũng; ruộng trũng; ruộng chân trũng; ruộng rộc”.

Chữ 洼地 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “洼地” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-10-23T09:44:20+07:00