故乡: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn
Nghĩa tiếng Anh (English): hometown, native place, motherland
Nét viết & luyện viết chữ 故乡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỐ (故): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 故事 (CỐ SỰ: câu chuyện), 故意 (CỐ Ý: cố tình, cố ý), 缘故 (DUYÊN CỐ: nguyên do, lý do, duyên cớ), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cố sự, nguyên cớ; vì thế, cho nên; cố ý; cũ, xưa; qua đời
Chữ CỐ (故): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 故事 (CỐ SỰ: câu chuyện), 故意 (CỐ Ý: cố tình, cố ý), 缘故 (DUYÊN CỐ: nguyên do, lý do, duyên cớ), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
quê hương; làng xã, thôn quê vùng quê
Chữ HƯƠNG (乡, phồn thể: 鄉): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 家乡 (GIA HƯƠNG: quê hương, quê nhà), 故乡 (CỐ HƯƠNG: quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn), 乡镇 (HƯƠNG TRẤN: làng xã, thị trấn cấp xã/nông thôn).
Câu ví dụ với từ “故乡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
无论身在天涯海角,游子心中时刻深深眷恋着祖国故乡的青山绿水与养育自己的这片热土。
Wú lùn shēn zài tiān yá hǎi jiǎo, yóu zi xīn zhōng shí kè shēn shēn juàn liàn zhe zǔ guó gù xiāng de qīng shān lǜ shuǐ yǔ yǎng yù zì jǐ de zhè piàn rè tǔ.
“Bất luận đang ở chân trời góc bể nào, trong lòng người con xa xứ luôn luôn vương vấn thương nhớ sâu sắc non xanh nước biếc của quê hương Tổ quốc và mảnh đất lành nồng ấm đã nuôi dưỡng mình khôn lớn.”
Wherever they are in the world, travelers always cherish the clear waters and green mountains of their native homeland.
深刻领悟“故乡”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ gù xiāng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “故乡” (quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn - CỐ HƯƠNG) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "故乡" (quê hương, quê nhà, chốn chôn rau cắt rốn) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “故乡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn