港
Minh họa từ vựng 港 (gǎng)
gǎng HÁN VIỆT: CẢNG

港: cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen/bóng)

cảng hải cảng cảng biển (nghĩa đen/bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): port, harbor, haven

Nét viết & luyện viết chữ 港

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 港

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẢNG (港): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 港口 (CẢNG KHẨU: cảng biển, bến cảng, cảng hàng hải), 港湾 (CẢNG LOAN: vịnh cảng, vũng vịnh; bến đỗ bình yên).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

港
gǎng CẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen/bóng)

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ CẢNG (港): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 港口 (CẢNG KHẨU: cảng biển, bến cảng, cảng hàng hải), 港湾 (CẢNG LOAN: vịnh cảng, vũng vịnh; bến đỗ bình yên).

Câu ví dụ với từ “港”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全国首个全自动化全流程无人智慧集装箱深水大港全面应用了完全自主研发的高通量智能物联网调度大脑。

Quán guó shǒu gè quán zì dòng huà quán liú chéng wú rén zhì huì jí zhuāng xiāng shēn shuǐ dà gǎng quán miàn yìng yòng le wán quán zì zhǔ yán fā de gāo tōng liàng zhì néng wù lián wǎng diào dù dà nǎo.

“Cảng biển nước sâu container thông minh không người toàn bộ quy trình tự động hóa hoàn toàn đầu tiên trên toàn quốc đã ứng dụng toàn diện bộ não điều phối Internet vạn vật (IoT) thông minh thông lượng cao do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”

The automated smart deep-water container port deployed domestic IoT dispatching systems across full workflows.

Từ “港” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 港 (gǎng)

港 (gǎng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “港” có phiên âm Pinyin là “gǎng”, âm Hán Việt là “CẢNG”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen/bóng)” (tiếng Anh: port, harbor, haven).

Chữ 港 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “港” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2012-08-20T19:08:59+07:00