端口
Minh họa từ vựng 端口
duānkǒu HÁN VIỆT: ĐOAN KHẨU

端口: cổng; cổng kết nối thiết bị ngoại vi

cổng cổng kết nối thiết bị ngoại vi

Nét viết & luyện viết chữ 端口

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 端

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “端口” (duānkǒu) có âm Hán Việt là “ĐOAN KHẨU”, thuộc bộ thủ 立, mang nghĩa chính là “cổng; cổng kết nối thiết bị ngoại vi”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

端
duān ĐOAN

bưng (bằng hai tay); đầu, mút; nguyên cớ; ngay ngắn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
口
kǒu KHẨU

miệng, mồm; cửa ngõ; nhân khẩu (lượng từ)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “端口”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

你插错端口了。

nǐ chā cuò duānkǒu le.

“Bạn đã cắm sai cổng.”

Ví dụ #2

电脑端口被损坏了。

diànnǎo duānkǒu bèi sǔnhuài le.

“Cổng máy tính bị hỏng.”

Từ “端口” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →