肩
Minh họa từ vựng 肩
jiān HÁN VIỆT: KIÊN

肩: vai, bờ vai; gánh vác

vai bờ vai gánh vác

Nghĩa tiếng Anh (English): shoulder, to shoulder, to bear

Nét viết & luyện viết chữ 肩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 肩

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “肩” (jiān) có âm Hán Việt là “KIÊN”, thuộc bộ thủ 子, mang nghĩa chính là “vai, bờ vai; gánh vác”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

肩
jiān KIÊN

vai, bờ vai; gánh vác

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “肩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新时代青年科技工作者要主动肩负起历史赋予的崇高使命,在科技强国征程中勇挑重担。

Xīn shí dài qīng nián kē jì gōng zuò zhě yào zhǔ dòng jiān fù qǐ lì shǐ fù yǔ de chóng gāo shǐ mìng, zài kē jì qiáng guó zhēng chéng zhōng yǒng tiāo zhòng dàn.

“Những người làm công tác khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới cần chủ động gánh vác trên vai gánh vác sứ mệnh cao đẹp do lịch sử trao gửi, dũng cảm đảm đương việc lớn trên hành trình xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.”

Young researchers should take initiative to shoulder historic missions in building a science power.

Từ “肩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →