膊: cánh tay; bắp tay
Nét viết & luyện viết chữ 膊
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁC (膊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cánh tay; bắp tay
Chữ BÁC (膊): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 十 (THẬP) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 胳膊 (CÁCH BÁC: cánh tay).
Câu ví dụ với từ “膊”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我的胳膊有点疼。
wǒ de gēbo yǒudiǎn téng.
“Cánh tay của tôi hơi đau.”
她的胳膊很有力。
tā de gēbo hěn yǒulì.
“Cánh tay của cô ấy rất khỏe.”
Từ “膊” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn