岩石: đá, nham thạch, khối đá địa chất
Nghĩa tiếng Anh (English): rock, stone (geological)
Nét viết & luyện viết chữ 岩石
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên đỉnh núi cao ngút ngàn Đá chồng lên đá muôn vàn hiểm nguy. Trên SƠN (山) dưới THẠCH (石) vững bền, Chữ NHAM (岩) vách đá làm nên dáng hùng.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đá; nham thạch
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đỉnh núi cao ngút ngàn Đá chồng lên đá muôn vàn hiểm nguy. Trên SƠN (山) dưới THẠCH (石) vững bền, Chữ NHAM (岩) vách đá làm nên dáng hùng.”
Thạch (họ Thạch; Đá tảng vững chãi, kiên định như bàn thạch, không lay chuyển trước phong ba bão táp.).
Câu thơ nhớ chữ: “Dưới chân vách đá cheo leo Một hòn đá tảng đón reo suối ngàn. Dưới HÁN (厂) có KHẨU (口) vững vàng, Chữ THẠCH (石) cứng cỏi muôn vàn gió sương.”
Câu ví dụ với từ “岩石”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
“嫦娥六号”探测器从月球背面南极艾特肯盆地成功采集了人类首份珍贵的月背深层玄武岩岩石样本。
" cháng é liù hào" tàn cè qì cóng yuè qiú bèi miàn nán jí ài tè kěn pén dì chéng gōng cǎi jí le rén lèi shǒu fèn zhēn guì de yuè bèi shēn céng xuán wǔ yán yán shí yàng běn.
“Tàu thám trắc 'Hằng Nga 6' từ bồn địa Nam Cực - Aitken ở mặt sau Mặt Trăng đã thu thập thành công mẫu vật đá nham thạch bazan tầng sâu mặt sau Mặt Trăng vô giá đầu tiên của nhân loại.”
The Chang'e-6 probe collected humanity's first precious lunar far-side basalt rock samples from the South Pole-Aitken basin.
深刻领悟“岩石”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ yán shí ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “岩石” (đá, nham thạch, khối đá địa chất - NHAM THẠCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "岩石" (đá, nham thạch, khối đá địa chất) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “岩石” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn