射程
Minh họa từ vựng 射程
shèchéng HÁN VIỆT: XẠ TRÌNH

射程: tầm bắn; cự li bắn; cự ly bắn; đạn giới

tầm bắn cự li bắn cự ly bắn đạn giới

Nét viết & luyện viết chữ 射程

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 射

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “射程” (shèchéng) có âm Hán Việt là “XẠ TRÌNH”, thuộc bộ thủ 身, mang nghĩa chính là “tầm bắn; cự li bắn; cự ly bắn; đạn giới”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

射
shè XẠ

bắn (cung, súng), phóng, chiếu (ánh sáng)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
程
chéng TRÌNH

phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên tắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “射程”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这门火炮的射程非常远。

zhè mén huǒpào de shèchéng fēicháng yuǎn.

“Cỗ pháo này có tầm bắn rất xa.”

Ví dụ #2

反舰艇导弹射程远。

Fǎn jiàntǐng dǎodàn shèchéng yuǎn.

“Tên lửa phản tàu có tầm bắn xa.”

Từ “射程” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →