海域
Minh họa từ vựng 海域
hǎiyù HÁN VIỆT: HẢI VỰC

海域: vùng biển, hải vực lãnh hải

vùng biển hải vực lãnh hải

Nghĩa tiếng Anh (English): sea area, maritime territory, waters

Nét viết & luyện viết chữ 海域

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 海

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

海
hǎi HẢI

biển, đại dương

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”

域
yù VỰC

cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “海域”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科研团队在南海目标海域成功实施了全球首次可燃冰高通量安全试开采,刷新了产气总量世界纪录。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài nán hǎi mù biāo hǎi yù chéng gōng shí shī le quán qiú shǒu cì kě rán bīng gāo tōng liàng ān quán shì kāi cǎi, shuā xīn le chǎn qì zǒng liàng shì jiè jì lù.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại vùng biển hải vực mục tiêu ở Biển Đông đã thực hiện thành công cuộc thử nghiệm khai thác an toàn thông lượng cao băng cháy (khí hydrate) đầu tiên trên toàn cầu, phá vỡ kỷ lục thế giới về tổng lượng khí khai thác.”

The research team conducted trial production of combustible ice in the South China Sea, setting global production records.

Từ “海域” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →