伊朗
Minh họa từ vựng 伊朗
Yīlǎng HÁN VIỆT: Y LÃNG

伊朗: Iran; I-ran

Iran I-ran

Nét viết & luyện viết chữ 伊朗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Y (伊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伊
Yīlǎng Y LÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Iran; I-ran

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 6 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ Y (伊): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ).

朗
Yīlǎng Y LÃNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Iran; I-ran

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ LÃNG (朗): thuộc bộ NGUYỆT (月), gồm 10 nét (7 nét phụ). Từ ghép HSK: 开朗 (KHAI LÃNG: vui vẻ, cởi mở, hoạt bát; thoáng đãng), 朗读 (LÃNG ĐỘC: đọc to, đọc diễn cảm, ngâm đọc thành tiếng), 晴朗 (TÌNH LÃNG: nắng ráo, quang đãng, trời trong xanh không gợn mây).

Câu ví dụ với từ “伊朗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

伊朗是一个中东国家。

Yīlǎng shì yīgè Zhōngdōng guójiā.

“Iran là một quốc gia Trung Đông.”

Ví dụ #2

伊朗和土耳其是邻国。

Yīlǎng hé Tǔ'ěrqí shì lín guó.

“Iran và Thổ Nhĩ Kỳ là nước láng giềng.”

Từ “伊朗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →