村寨: làng mạc; thôn làng
Nét viết & luyện viết chữ 村寨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làng, thôn, xóm
Chữ THÔN (村): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét, thành phần: 木 (MỘC) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 农村 (NÔNG THÔN: nông thôn, làng quê).
làng mạc; thôn làng
Chữ TRẠI (寨): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 14 nét.
Câu ví dụ với từ “村寨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个美丽的村寨在山脚下。
Zhège měilì de cūnzhài zài shānjiǎo xià.
“Bản làng xinh đẹp này nằm ở dưới chân núi.”
一条小河从村寨中间流过。
Yītiáo xiǎohé cóng cūnzhài zhōngjiān liúguò.
“Một con sông nhỏ chảy ngang qua thôn làng.”
Từ “村寨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 村寨 (cūnzhài)
村寨 (cūnzhài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “村寨” có phiên âm Pinyin là “cūnzhài”, âm Hán Việt là “THÔN TRẠI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “làng mạc; thôn làng”.
Chữ 村寨 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “村寨” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 木. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.