洪灾
Minh họa từ vựng 洪灾 (hóngzāi)
hóngzāi HÁN VIỆT: HỒNG TAI

洪灾: nạn lụt; nạn lũ lụt

nạn lụt nạn lũ lụt

Nét viết & luyện viết chữ 洪灾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 洪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

洪
hóng HỒNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bao la, bao la; lũ lụt, lũ lụt

Bộ 水 (BỘ THỦY • 4 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.)

Chữ HỒNG (洪): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 洪水 (HỒNG THUỶ: lũ lụt, nước lũ cuộn trào).

灾
zāi TAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tai họa, thiên tai, thảm họa

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà gỗ của người dân thời cổ.) 火 BỘ HỎA (Ngọn lửa đỏ hung tợn đang bốc cháy dữ dội.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà yên ấm tháng ngày qua, Bỗng đâu lửa dữ bốc cháy lòa. Thiêu rụi sản cơ thành tro bụi, Chữ Tai nhắc nhở họa hiểm nghèo.”

Chữ TAI giản thể (灾) là chữ hội ý, ghép bởi mái nhà (宀) và ngọn lửa (火). Nhà cửa thời xưa làm bằng gỗ và tranh tre, khi lửa bùng lên dưới mái nhà sẽ thiêu rụi toàn bộ của cải, cướp đi sinh mạng, đó là nỗi kinh hoàng lớn nhất ("Hỏa tai"). Ở dạng phồn thể (災), chữ gồm dòng sông vỡ đê (巛 - Thủy tai) kết hợp lửa cháy (火 - Hỏa tai), biểu trưng cho hai đại kiếp nạn của thiên nhiên.

Câu ví dụ với từ “洪灾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

去年发生了严重的洪灾。

Qùnián fāshēngle yánzhòng de hóngzāi.

“Năm ngoái đã xảy ra nạn lụt nghiêm trọng.”

Từ “洪灾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 洪灾 (hóngzāi)

洪灾 (hóngzāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “洪灾” có phiên âm Pinyin là “hóngzāi”, âm Hán Việt là “HỒNG TAI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nạn lụt; nạn lũ lụt”.

Chữ 洪灾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “洪灾” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-05-13T13:38:27+07:00