区域: khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực
Nghĩa tiếng Anh (English): region, area, zone, regional
Nét viết & luyện viết chữ 区域
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
khu, khu vực, quận huyện địa bàn
Chữ KHU (区, phồn thể: 區): thuộc bộ HỆ (匸), gồm 4 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 区别 (KHU BIỆT: sự khác biệt, phân biệt), 地区 (ĐỊA KHU: khu vực, vùng, địa phương), 郊区 (GIAO KHU: ngoại ô, vùng ven đô), 区分 (KHU PHÂN: phân biệt, phân tách rõ ràng, sự phân biệt).
cương vực; đất đai; địa hạt; lãnh thổ; vùng; miền
Chữ VỰC (域): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 戈 (QUA) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 领域 (LĨNH VỰC: lĩnh vực, phạm vi), 区域 (KHU VỰC: khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực).
Câu ví dụ với từ “区域”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家深入实施区域协调发展战略,加快推进京津冀协同发展、长江经济带发展与长三角一体化高质量发展。
Guó jiā shēn rù shí shī qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè, jiā kuài tuī jìn jīng jīn jì xié tóng fā zhǎn, cháng jiāng jīng jì dài fā zhǎn yǔ zhǎng sān jiǎo yī tǐ huà gāo zhì liàng fā zhǎn.
“Nhà nước đi sâu thực thi chiến lược phát triển phối hợp vùng khu vực, đẩy nhanh thúc đẩy phát triển phối hợp Bắc Kinh - Thiên Tân - Hà Bắc, phát triển Vành đai Kinh tế Sông Trường Giang cùng phát triển chất lượng cao tích hợp Vùng Đồng bằng Sông Dương Tử.”
The state implements coordinated regional development, accelerating integrated high-quality growth across key economic zones.
深刻领悟“区域”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ qū yù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “区域” (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực - ÂU VỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "区域" (khu vực, vùng lãnh thổ, mang tính khu vực) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “区域” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn