雪崩
Minh họa từ vựng 雪崩
xuěbēng HÁN VIỆT: TUYẾT BĂNG

雪崩: tuyết lở; tuyết sạt (hiện tượng một khối tuyết lớn bị sạt từ trên núi cao xuống)

tuyết lở tuyết sạt (hiện tượng một khối tuyết lớn bị sạt từ trên núi cao xuống)

Nét viết & luyện viết chữ 雪崩

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 雪

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.” — Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

雪
xuě TUYẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tuyết

Bộ 雨 (BỘ VŨ • 8 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
雨 BỘ VŨ (Mưa lạnh ngưng tụ từ trên tầng trời cao rơi xuống.) 彐 / 彗 BÀN TAY CẦM CHỔI QUÉT (Bàn tay gom quét những bông tuyết trắng đóng băng trên hiên nhà.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mưa trời kết tinh thành hoa Tay vốc tuyết trắng ngọc ngà tinh khôi. Trên VŨ (雨) dưới KỆ (彐) trắng ngần, Chữ TUYẾT (雪) phủ trắng muôn phần tinh khôi.”

Chữ TUYẾT (雪) là chữ hội ý, gồm bộ Vũ (雨 - mưa) và bàn tay cầm chổi quét (彐). Giọt mưa gặp giá buốt kết tinh thành những bông tuyết lục giác rơi trắng xóa, con người dùng chổi quét sạch ngõ xóm.

崩
bēng BĂNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ ra, vỡ ra, sụp đổ

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ BĂNG (崩): thuộc bộ SƠN (山), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 崩溃 (BĂNG HỘI: sụp đổ, vỡ trận, tê liệt (hệ thống, tinh thần)).

Câu ví dụ với từ “雪崩”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

雪崩发生的时候我们的处境多么危险啊!

xuěbēng fāshēng de shíhou wǒmen de chǔjìng duōme wēixiǎn ā

“Khi tuyết lở xảy ra, tình thế của chúng ta thực sự nguy hiểm!”

Ví dụ #2

他遇雪崩被埋住了,得把他挖出来。

tā yù xuěbēng bèi mái zhù le dé bǎ tā wā chūlái

“Anh ấy bị chôn vùi sau vụ tuyết lở, chúng ta phải đào anh ấy ra.”

Từ “雪崩” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →